Cây Hán Việt / 看
看
kànHán Việt: kháncấp 1
nhìn; xem
Trang chữ 看 →27 từ ghép chứa 看 · dễ trước
- 好看hǎokànhảo khánđẹp; ưa nhìn; đẹp mắtcấp 1
- 看病kànbìngkhán bệnhkhám bệnh; đi khámcấp 1
- 看见kànjiànkhán kiếnnhìn thấy; trông thấycấp 1
- 看来kànláikhán laixem ra, có vẻ nhưcấp 3
- 难看nánkànnan khánkhó coi; xấu; khó nhìncấp 3
- 查看chákàntra khánxem; kiểm tra; tra xemcấp 4
- 观看guānkànquan khánxem, theo dõicấp 4
- 看法kànfǎkhán phápcách nhìn, quan điểm, ý kiếncấp 4
- 看望kànwàngkhán vọngđi thăm, thăm hỏicấp 5
- 看作kànzuòkhán táccoi là, xem nhưcấp 5
- 收看shōukànthu khánxem (đài, chương trình)cấp 5
- 看待kàndàikhán đãinhìn nhận, đối xử, đánh giácấp 6
- 看好kànhǎokhán hảolạc quan, đánh giá cao (tin sẽ tốt, sẽ thắng)cấp 6
- 看似kànsìkhán tựxem ra có vẻ, trông có vẻcấp 6
- 看中kànzhòngkhán trúngưng, để mắt tới, chấm (thích và chọn)cấp 6
- 看重kànzhòngkhán trọngcoi trọng, xem trọngcấp 6
- 眼看yǎnkànnhãn khánsắp, chẳng mấy chốc; trơ mắt nhìn, nhìn mà bất lựccấp 6
- 看不起kànbuqǐkhán bất khởicoi thường, khinh thườngcấp 6
- 看得起kàndeqǐkhán đắc khởicoi trọng, xem trọng, nể trọngcấp 6
- 别看biékànbiệt khánđừng thấy... mà; tuy... nhưng (dùng để nhượng bộ)cấp 7-9
- 察看chákànsát khánquan sát; xem xét kỹ (để nắm tình hình)cấp 7-9
- 看护kānhùkhán hộchăm sóc, trông nom, điều dưỡng (người ốm, người già); hộ lý, người chăm sóc bệnh nhân (cách gọi cũ của y tá)cấp 7-9
- 看守kānshǒukhán thủcanh giữ, trông coi, canh gác; người canh gác, lính gác, cai ngụccấp 7-9
- 看台kàntái✓ khán đàikhán đài (sân vận động, trường đua)cấp 7-9
- 看管kānguǎnkhán quảntrông coi, canh giữ, trông nom (đồ vật, người, nơi chốn)cấp 7-9
- 小看xiǎokàntiểu kháncoi thường; xem thường; đánh giá thấpcấp 7-9
- 刮目相看guāmù-xiāngkànquát mục tương khánnhìn bằng con mắt khác; đánh giá lại với sự khâm phụccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.