Từ điển HSK / 眼看
眼看
Hán Việt: nhãn khánphó từ, động từHSK 3.0 cấp 6
sắp, chẳng mấy chốc; trơ mắt nhìn, nhìn mà bất lực
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
副
sắp, chẳng mấy chốc
眼看就要下雨了。
yǎnkàn jiù yào xiàyǔ le.
Nhìn thấy sắp mưa đến nơi rồi.
动
trơ mắt nhìn, nhìn mà bất lực
我不能眼看着他犯错。
wǒ bù néng yǎnkànzhe tā fàncuò.
Tôi không thể trơ mắt nhìn anh ấy phạm sai lầm.
Cách viết
眼
看
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 眼看就要 — sắp sửa
- 眼看着 — nhìn thấy trước mắt
- 眼看不行 — thấy sắp không xong
Từ cùng chữ
眼 nhãnCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.