Từ điển HSK / 眼镜
眼镜
Hán Việt: nhãn kínhdanh từHSK 3.0 cấp 4
kính (mắt kính)
Tốc độ
Ví dụ
他每天都戴着眼镜看书。
tā měitiān dōu dài zhe yǎnjìng kàn shū.
Anh ấy mỗi ngày đều đeo kính đọc sách.
Cách viết
眼
镜
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 戴眼镜 — đeo kính
- 一副眼镜 — một cặp kính
- 太阳眼镜 — kính râm
Từ cùng chữ
眼 nhãnCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.