Từ điển HSK / 眼泪
眼泪
Hán Việt: nhãn lệdanh từHSK 3.0 cấp 5
nước mắt
Tốc độ
Ví dụ
听到这个消息,她流下了眼泪。
tīngdào zhège xiāoxī, tā liúxià le yǎnlèi.
Nghe tin này, cô ấy đã rơi nước mắt.
Cách viết
眼
泪
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 流眼泪 — rơi nước mắt
- 擦眼泪 — lau nước mắt
- 眼泪汪汪 — nước mắt rưng rưng
Từ cùng chữ
眼 nhãnCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.