Từ điển HSK / 眼睛
眼睛
Hán Việt: nhãn tìnhdanh từHSK 3.0 cấp 2
mắt; con mắt
Tốc độ
Ví dụ
她的眼睛又大又亮。
tā de yǎnjing yòu dà yòu liàng.
Đôi mắt của cô ấy vừa to vừa sáng.
Cách viết
眼
睛
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 大眼睛 — mắt to
- 闭上眼睛 — nhắm mắt lại
- 黑眼睛 — mắt đen
Từ cùng chữ
眼 nhãnCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.