Cây Hán Việt / 眼
眼
yǎnHán Việt: nhãncấp 5
mắt; (lượng từ) cái, lần (cho cái nhìn, giếng, suối)
Trang chữ 眼 →25 từ ghép chứa 眼 · dễ trước
- 眼睛yǎnjingnhãn tìnhmắt; con mắtcấp 2
- 眼镜yǎnjìngnhãn kínhkính (mắt kính)cấp 4
- 眼前yǎnqiánnhãn tiềntrước mắt; ngay trước mặtcấp 4
- 眼泪yǎnlèinhãn lệnước mắtcấp 5
- 眼光yǎnguāngnhãn quangánh mắt, cái nhìn; tầm nhìn, con mắt tinh đời (khả năng đánh giá)cấp 6
- 眼看yǎnkànnhãn khánsắp, chẳng mấy chốc; trơ mắt nhìn, nhìn mà bất lựccấp 6
- 刺眼cìyǎnthích nhãnchói mắt (ánh sáng); chướng mắt, gai mắtcấp 7-9
- 抢眼qiǎngyǎnthưởng nhãnbắt mắt; nổi bật; thu hút sự chú ýcấp 7-9
- 亲眼qīnyǎnthân nhãntận mắt; chính mắt mình nhìn thấycấp 7-9
- 显眼xiǎnyǎnhiển nhãnnổi bật; dễ thấy; bắt mắtcấp 7-9
- 眼红yǎnhóngnhãn hồngganh tị, đỏ mắt thèm muốn, ganh ghétcấp 7-9
- 眼界yǎnjiènhãn giớitầm mắt, tầm nhìn, tầm hiểu biếtcấp 7-9
- 眼色yǎnsènhãn sắcánh mắt ra hiệu, cái nháy mắt; sự tinh ý biết nhìn sắc mặtcấp 7-9
- 眼神yǎnshénnhãn thầnánh mắt, thần thái toát ra từ đôi mắtcấp 7-9
- 眼下yǎnxiànhãn hạhiện nay; trước mắt; lúc nàycấp 7-9
- 耀眼yàoyǎndiệu nhãnchói mắt; chói lọi, rực rỡ nổi bậtcấp 7-9
- 眨眼zhǎyǎntrát nhãnchớp mắt; nháy mắt; trong nháy mắt; chớp nhoáng (thời gian rất ngắn)cấp 7-9
- 转眼zhuǎnyǎnchuyển nhãnchớp mắt; thoáng cái (chỉ thời gian trôi rất nhanh)cấp 7-9
- 着眼zhuóyǎntrước nhãnnhắm vào; xuất phát từ; đặt tầm nhìn vàocấp 7-9
- 字眼zìyǎntự nhãnchữ dùng, từ ngữ (chữ hoặc từ trong câu văn, lời nói)cấp 7-9
- 心眼儿xīnyǎnrtâm nhãn nhibụng dạ; tâm địa; lòng dạ; sự tinh ý, khôn khéo; (nghĩa xấu) sự hẹp hòi hay để bụngcấp 7-9
- 眉开眼笑méikāi-yǎnxiàomy khai nhãn tiếutươi cười hớn hở; mặt mày rạng rỡ vui vẻcấp 7-9
- 龙眼lóngyǎnlong nhãnnhãn
- 眼皮yǎnpínhãn bìmí mắt
- 眼药水yǎnyàoshuǐnhãn dược thuỷthuốc nhỏ mắt
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.