Từ điển HSK / 眼药水
眼药水
yǎnyàoshuǐHán Việt: nhãn dược thuỷdanh từ
thuốc nhỏ mắt
Ví dụ
眼睛干的时候可以滴点眼药水。
Yǎnjing gān de shíhou kěyǐ dī diǎn yǎnyàoshuǐ.
Lúc mắt khô có thể nhỏ chút thuốc nhỏ mắt.
Cách viết
眼
药
水
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 滴眼药水 — nhỏ thuốc mắt
- 一瓶眼药水 — một lọ thuốc nhỏ mắt
Từ cùng chữ
眼 nhãnCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.