Từ điển HSK / 医药

医药

Hán Việt: y dượcdanh từHSK 3.0 cấp 6

y dược, thuốc men và y tế

Tốc độ

Ví dụ

农村的医药条件有了很大改善。

nóngcūn de yīyào tiáojiàn yǒu le hěn dà gǎishàn.

Điều kiện y tế nông thôn đã cải thiện nhiều.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 医药费用chi phí y dược
  • 医药行业ngành y dược
  • 医药y học Trung Quốc

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK