Từ điển HSK / 耀眼
耀眼
Hán Việt: diệu nhãntính từHSK 3.0 cấp 7-9
chói mắt; chói lọi, rực rỡ nổi bật
Tốc độ
Ví dụ
阳光太耀眼,我睁不开眼睛。
yángguāng tài yàoyǎn, wǒ zhēng bù kāi yǎnjīng.
Ánh nắng chói quá, tôi không mở nổi mắt.
Cách viết
耀
眼
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 耀眼的光芒 — ánh sáng chói lọi
- 光芒耀眼 — hào quang rực rỡ
- 耀眼夺目 — rực rỡ bắt mắt
Từ cùng chữ
耀 diệu
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.