Từ điển HSK / 眼皮
眼皮
yǎnpíHán Việt: nhãn bìdanh từ
mí mắt
Ví dụ
太困了,我的眼皮一直往下掉。
Tài kùn le, wǒ de yǎnpí yìzhí wǎng xià diào.
Buồn ngủ quá, mí mắt tôi cứ sụp xuống.
Cách viết
眼
皮
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 双眼皮 — mí đôi
- 眼皮很重 — mí mắt nặng trĩu
- 眼皮跳 — giật mí mắt
Từ cùng chữ
眼 nhãnCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.