Cây Hán Việt / 皮
皮
píHán Việt: bìcấp 6
da (người, động vật); da thuộc; vỏ (ngoài của vật, quả); lớp bọc; nghịch ngợm, tinh nghịch; lì lợm (bị mắng nhiều thành trơ)
Trang chữ 皮 →9 từ ghép chứa 皮 · dễ trước
- 皮肤pífūbì phuda, làn dacấp 4
- 皮鞋píxiébì hàigiày dacấp 4
- 调皮tiáopíđiều bìnghịch ngợm, tinh nghịchcấp 5
- 橡皮xiàngpítượng bìcục tẩycấp 5
- 皮革pígébì cáchda thuộc (nguyên liệu làm giày, túi...)cấp 7-9
- 顽皮wánpíngoan bìnghịch ngợm; tinh nghịch; nghịch phácấp 7-9
- 眼皮yǎnpínhãn bìmí mắt
- 皮带pídàibì đớithắt lưng; dây lưng da
- 削皮刀xiāopídāotước bì đaodao bào vỏ; nạo vỏ
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.