Cây Hán Việt / 皮
皮
píHán Việt: bìHSK 6
da (người, động vật); da thuộc; vỏ (ngoài của vật, quả); lớp bọc; nghịch ngợm, tinh nghịch; lì lợm (bị mắng nhiều thành trơ)
Trang chữ 皮 →9 từ ghép chứa 皮 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.