Từ điển HSK / 眼色

眼色

Hán Việt: nhãn sắcdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

ánh mắt ra hiệu, cái nháy mắt; sự tinh ý biết nhìn sắc mặt

Tốc độ

Ví dụ

他向我使了个眼色,让我别再说了。

tā xiàng wǒ shǐ le gè yǎnsè, ràng wǒ bié zài shuō le.

Anh ấy đưa mắt ra hiệu, bảo tôi đừng nói nữa.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 使眼色đưa mắt ra hiệu
  • 看人眼色nhìn sắc mặt người
  • 递个眼色nháy mắt ra hiệu

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK