Từ điển HSK / 白色
白色
Hán Việt: bạch sắcdanh từHSK 3.0 cấp 2
màu trắng
Tốc độ
Ví dụ
她今天穿了一件白色的衣服。
tā jīntiān chuānle yí jiàn báisè de yīfu.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo màu trắng.
Cách viết
白
色
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 白色的车 — chiếc xe màu trắng
- 白色衣服 — áo màu trắng
- 喜欢白色 — thích màu trắng
Từ cùng chữ
白 bạchCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.