Cây Hán Việt / 白
白
báiHán Việt: bạchcấp 5
trắng; màu trắng; uổng công; vô ích; toi
Trang chữ 白 →17 từ ghép chứa 白 · dễ trước
- 白天báitiānbạch thiênban ngàycấp 1
- 白色báisèbạch sắcmàu trắngcấp 2
- 明白míngbai✓ minh bạchrõ ràng; minh bạch; hiểu; hiểu rõcấp 3
- 白酒báijiǔbạch tửurượu trắng (rượu mạnh chưng cất)cấp 4
- 白白báibáibạch bạchuổng phí, vô ích; luống côngcấp 6
- 白领báilǐngbạch lĩnhnhân viên văn phòng, dân công sởcấp 6
- 蛋白质dànbáizhìđản bạch chấtchất đạm, proteincấp 6
- 表白biǎobáibiểu bạchbày tỏ; thổ lộ; tỏ tìnhcấp 7-9
- 惨白cǎnbáithảm bạchtrắng bệch, nhợt nhạt (sắc mặt, ánh sáng)cấp 7-9
- 苍白cāngbáithương bạchtrắng nhợt, tái nhợt (sắc mặt, tóc); nhợt nhạt, sáo rỗng, thiếu sức thuyết phục (lý lẽ, văn chương)cấp 7-9
- 对白duìbáiđối bạchlời thoại, đối thoại (trong phim, kịch)cấp 7-9
- 洁白jiébáikhiết bạchtrắng tinh; trắng muốt; trắng sạchcấp 7-9
- 空白kòngbáikhông bạchchỗ trống; khoảng trắng; lĩnh vực còn bỏ ngỏcấp 7-9
- 坦白tǎnbáithản bạchthẳng thắn; ngay thật, cởi mở; khai ra; thú nhận (lỗi lầm, tội lỗi)cấp 7-9
- 开场白kāichǎngbáikhai trường bạchlời mở đầu; lời dẫn khai mạc, lời phi lộcấp 7-9
- 颠倒黑白diāndǎo-hēibáiđiên đảo hắc bạchđảo lộn trắng đen; đổi trắng thay đen; bóp méo sự thật, lẫn lộn phải tráicấp 7-9
- 白菜báicàibạch tháicải thảo, cải trắng
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.