Từ điển HSK / 对白

对白

Hán Việt: đối bạchdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

lời thoại, đối thoại (trong phim, kịch)

Tốc độ

Ví dụ

这部电影的对白幽默风趣。

zhè bù diànyǐng de duìbái yōumò fēngqù.

Lời thoại của bộ phim này hài hước dí dỏm.

Cách viết

对
白

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 精彩对白 — lời thoại đặc sắc
  • 经典对白 — đoạn thoại kinh điển
  • 人物对白 — lời thoại nhân vật

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK