Cây Hán Việt / 对
对
duìHán Việt: đốicấp 1 · 4
đúng; phải; đối với; với
Trang chữ 对 →36 từ ghép chứa 对 · dễ trước
- 对不起duìbuqǐđối bất khởixin lỗi; có lỗi vớicấp 1
- 对话duìhuà✓ đối thoạiđối thoại, trò chuyện qua lạicấp 3
- 对方duìfāng✓ đối phươngđối phương; bên kiacấp 4
- 对面duìmiàn✓ đối diệnđối diện; phía bên kiacấp 4
- 对于duìyúđối vuđối với; vềcấp 4
- 反对fǎnduì✓ phản đốiphản đối; chống lạicấp 4
- 面对miànduìdiện đốiđối mặt; đương đầucấp 4
- 对比duìbǐđối tỷso sánh; đối chiếu; sự tương phản; sự đối chiếucấp 5
- 对待duìdài✓ đối đãiđối xử; đối đãi; xử lý (thái độ với người, việc)cấp 5
- 对手duìshǒu✓ đối thủđối thủ; đối phương (trong thi đấu, cạnh tranh)cấp 5
- 对象duìxiàng✓ đối tượngđối tượng (của hành động, nghiên cứu); người yêu, người để kết hôncấp 5
- 绝对juéduì✓ tuyệt đốituyệt đối, không có điều kiện; tuyệt đối, hoàn toàn, chắc chắncấp 5
- 相对xiāngduì✓ tương đốiđối diện, đối nhau; tương đối (so với); tương đối, mang tính tương đốicấp 5
- 应对yìngduìứng đốiứng phó; đối phócấp 5
- 针对zhēnduìchâm đốinhắm vào; nhằm vào (đối tượng cụ thể)cấp 5
- 对称duìchèn✓ đối xứngđối xứng, cân đốicấp 6
- 对接duìjiē✓ đối tiếpkết nối, ghép nối; đối tiếp, phối hợpcấp 6
- 对抗duìkàng✓ đối khángđối kháng, chống lại, đương đầucấp 6
- 对立duìlì✓ đối lậpđối lập, mâu thuẫn, trái ngược nhaucấp 6
- 对应duìyìng✓ đối ứngtương ứng, đối ứng (khớp với nhau); tương ứng, tương đương (mang tính khớp nhau)cấp 6
- 对岸duì’àn✓ đối ngạnbờ bên kia, đối ngạncấp 7-9
- 对白duìbáiđối bạchlời thoại, đối thoại (trong phim, kịch)cấp 7-9
- 对策duìcè✓ đối sáchđối sách, biện pháp đối phó, cách ứng phócấp 7-9
- 对付duìfu✓ đối phóđối phó, ứng phó, đối chọi; tạm bợ, cho qua, miễn cưỡng dùngcấp 7-9
- 对联duìliánđối liêncâu đốicấp 7-9
- 对流duìliú✓ đối lưuđối lưu (không khí, nhiệt luân chuyển tuần hoàn)cấp 7-9
- 对弈duìyìđối dịchđánh cờ (với nhau), đấu cờcấp 7-9
- 对照duìzhào✓ đối chiếuđối chiếu, so sánh; tương phản, làm nổi bậtcấp 7-9
- 对峙duìzhìđối trìđối đầu, giằng co, đứng đối diện chống nhau (thế lực, núi non)cấp 7-9
- 核对héduìhạch đốiđối chiếu, kiểm tra lại cho khớpcấp 7-9
- 作对zuòduìtác đốichống đối; đối nghịch; cố tình gây khó, thành đối thủcấp 7-9
- 对得起duìdeqǐđối đắc khởixứng đáng với, không phụ lòng, ăn ở phải vớicấp 7-9
- 对牛弹琴duìniú-tánqínđối ngưu đàn cầmđàn gảy tai trâu; nói lý với người không hiểu, phí lờicấp 7-9
- 对症下药duìzhèng-xiàyàođối chứng hạ dượcbốc thuốc đúng bệnh; nhắm đúng vấn đề mà xử lý, đúng người đúng việccấp 7-9
- 针锋相对zhēnfēng-xiāngduìchâm phong tương đốiăn miếng trả miếng; đối chọi gay gắt, không nhượng bộ (về lý lẽ, hành động)cấp 7-9
- 对账单duìzhàngdānđối trướng đơnsao kê tài khoản
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.