Cây Hán Việt / 对

对

duìHán Việt: đốicấp 1 · 4

đúng; phải; đối với; với

Trang chữ 对 →

36 từ ghép chứa 对 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.