Từ điển HSK / 对账单
对账单
duìzhàngdānHán Việt: đối trướng đơndanh từ
sao kê tài khoản
Ví dụ
签证需要提供半年的银行对账单。
Qiānzhèng xūyào tígōng bàn nián de yínháng duìzhàngdān.
Xin visa cần cung cấp sao kê ngân hàng sáu tháng.
Cách viết
对
账
单
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 打印对账单 — in sao kê
- 看对账单 — xem sao kê
- 银行对账单 — sao kê ngân hàng
Từ cùng chữ
对 đốiCả họ 36 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.