Từ điển HSK / 对立

对立

Hán Việt: ✓ đối lậpđộng từHSK 3.0 cấp 6

đối lập, mâu thuẫn, trái ngược nhau

Tốc độ

Ví dụ

他们两人的观点尖锐对立。

tāmen liǎng rén de guāndiǎn jiānruì duìlì.

Quan điểm của hai người họ đối lập gay gắt.

Cách viết

对
立

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 对立面 — mặt đối lập
  • 相互对立 — đối lập lẫn nhau
  • 对立情绪 — tâm lý đối lập

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK