Từ điển HSK / 对立
对立
Hán Việt: ✓ đối lậpđộng từHSK 3.0 cấp 6
đối lập, mâu thuẫn, trái ngược nhau
Tốc độ
Ví dụ
他们两人的观点尖锐对立。
tāmen liǎng rén de guāndiǎn jiānruì duìlì.
Quan điểm của hai người họ đối lập gay gắt.
Cách viết
对
立
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 对立面 — mặt đối lập
- 相互对立 — đối lập lẫn nhau
- 对立情绪 — tâm lý đối lập
Từ cùng chữ
对 đốiCả họ 36 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.