Từ điển HSK / 核对
核对
Hán Việt: hạch đốiđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
đối chiếu, kiểm tra lại cho khớp
Tốc độ
Ví dụ
出纳员正在核对今天的账目。
chūnàyuán zhèngzài héduì jīntiān de zhàngmù.
Nhân viên thủ quỹ đang đối chiếu sổ sách hôm nay.
Cách viết
核
对
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 核对数字 — đối chiếu con số
- 核对名单 — kiểm tra danh sách
- 逐项核对 — đối chiếu từng mục
Từ cùng chữ
核 hạchCả họ 10 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.