Cây Hán Việt / 核
核
héHán Việt: hạchcấp 7-9
hạt, hột (của quả); nhân, hạt nhân; lõi, cốt lõi; đối chiếu, thẩm tra, xét duyệt (kiểm tra kỹ)
Trang chữ 核 →10 từ ghép chứa 核 · dễ trước
- 核心héxīnhạch tâmhạt nhân; cốt lõi; trung tâmcấp 6
- 考核kǎohé✓ khảo hạchsát hạch, khảo hạch, kiểm tra đánh giá; cuộc sát hạch, đợt đánh giácấp 6
- 核查hécháhạch trakiểm tra, thẩm tra, rà soát đối chiếucấp 7-9
- 核对héduìhạch đốiđối chiếu, kiểm tra lại cho khớpcấp 7-9
- 核能hénénghạch năngnăng lượng hạt nhân, năng lượng nguyên tửcấp 7-9
- 核实héshíhạch thựcxác minh, kiểm chứng, thẩm tra cho đúng sự thậtcấp 7-9
- 核桃hétaohạch đàoquả óc chó, hồ đàocấp 7-9
- 审核shěnhé✓ thẩm hạchthẩm hạch; xét duyệt; kiểm duyệt (hồ sơ, số liệu)cấp 7-9
- 核电站hédiànzhànhạch điện trạmnhà máy điện hạt nhâncấp 7-9
- 核武器héwǔqìhạch vũ khívũ khí hạt nhâncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.