Từ điển HSK / 核桃
核桃
Hán Việt: hạch đàodanh từHSK 3.0 cấp 7-9
quả óc chó, hồ đào
Tốc độ
Ví dụ
多吃核桃据说有益于大脑。
duō chī hétao jùshuō yǒuyì yú dànǎo.
Nghe nói ăn nhiều óc chó có lợi cho não bộ.
Cách viết
核
桃
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一颗核桃 — một quả óc chó
- 砸核桃 — đập vỡ óc chó
- 核桃仁 — nhân óc chó
Từ cùng chữ
核 hạchCả họ 10 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.