Từ điển HSK / 猕猴桃

猕猴桃

míhóutáo

Hán Việt: mi hầu đàodanh từ

quả kiwi

Ví dụ

猕猴桃里有很多维生素。

Míhóutáo lǐ yǒu hěn duō wéishēngsù.

Trong quả kiwi có rất nhiều vitamin.

Cách viết

猕
猴
桃

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 吃猕猴桃 — ăn kiwi
  • 猕猴桃汁 — nước ép kiwi
  • 两个猕猴桃 — hai quả kiwi

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK