Từ điển HSK / 对待
对待
Hán Việt: ✓ đối đãiđộng từHSK 5
đối xử; đối đãi; xử lý (thái độ với người, việc)
Ví dụ
我们应该认真对待每一位顾客。
wǒmen yīnggāi rènzhēn duìdài měi yī wèi gùkè.
Chúng ta nên đối xử nghiêm túc với mỗi khách hàng.
Cách viết
对
待
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 对待朋友 — đối xử với bạn
- 认真对待 — đối xử nghiêm túc
- 平等对待 — đối xử bình đẳng
Từ cùng chữ
对 đốiCả họ 36 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.