Cây Hán Việt / 待
待
dāiHán Việt: đãicấp 4
ở lại; lưu lại (một nơi); đối đãi; cư xử (với người)
Trang chữ 待 →13 từ ghép chứa 待 · dễ trước
- 待遇dàiyù✓ đãi ngộđãi ngộ; chế độ; sự đối xửcấp 5
- 等待děngdàiđẳng đãichờ đợi, đợicấp 5
- 对待duìdài✓ đối đãiđối xử; đối đãi; xử lý (thái độ với người, việc)cấp 5
- 接待jiēdài✓ tiếp đãitiếp đón, tiếp đãicấp 5
- 期待qīdàikỳ đãimong chờ; kỳ vọng; trông đợicấp 5
- 看待kàndàikhán đãinhìn nhận, đối xử, đánh giácấp 6
- 招待zhāodài✓ chiêu đãitiếp đãi, chiêu đãi, đón tiếpcấp 6
- 款待kuǎndàikhoản đãitiếp đãi nồng hậu; thết đãi; đón tiếp ân cầncấp 7-9
- 亏待kuīdàikhuy đãiđối xử tệ bạc; bạc đãi; đối xử không công bằngcấp 7-9
- 虐待nüèdài✓ ngược đãingược đãi; hành hạ; đối xử tàn nhẫncấp 7-9
- 有待yǒudàihữu đãicòn phải chờ; còn cần (giải quyết, xem xét)cấp 7-9
- 迫不及待pòbùjídàibách bất cập đãinôn nóng không thể chờ; sốt ruột đến mức không đợi đượccấp 7-9
- 守株待兔shǒuzhū-dàitùthủ châu đãi thốôm cây đợi thỏ; khư khư ôm kinh nghiệm cũ, ngồi chờ may rủi mà không chịu nỗ lựccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.