Từ điển HSK / 款待
款待
Hán Việt: khoản đãiđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
tiếp đãi nồng hậu; thết đãi; đón tiếp ân cần
Tốc độ
Ví dụ
主人热情地款待了远道而来的客人。
zhǔrén rèqíng de kuǎndài le yuǎndào ér lái de kèrén.
Chủ nhà nhiệt tình thết đãi vị khách từ xa tới.
Cách viết
款
待
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 热情款待 — tiếp đãi nhiệt tình
- 款待客人 — thết đãi khách
- 盛情款待 — đón tiếp nồng hậu
Từ cùng chữ
款 khoảnCả họ 16 từ →
- 存款cúnkuǎngửi tiền (vào ngân hàng); tiền gửi; khoản tiền tiết kiệm
- 罚款fákuǎnphạt tiền; nộp phạt; tiền phạt; khoản phạt
- 贷款dàikuǎncho vay; vay tiền (ngân hàng); khoản vay, tiền vay
- 汇款huìkuǎnchuyển tiền, gửi tiền; khoản tiền chuyển, món tiền gửi
- 捐款juānkuǎnquyên góp tiền, đóng góp tiền; khoản tiền quyên góp
- 款式kuǎnshìkiểu dáng, mẫu mã, phong cách (của đồ vật)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.