Cây Hán Việt / 款
款
kuǎnHán Việt: khoảncấp 6
khoản tiền, số tiền; kiểu, mẫu (mã sản phẩm); kiểu, mẫu (lượng từ cho kiểu dáng, model)
Trang chữ 款 →16 từ ghép chứa 款 · dễ trước
- 存款cúnkuǎntồn khoảngửi tiền (vào ngân hàng); tiền gửi; khoản tiền tiết kiệmcấp 5
- 罚款fákuǎnphạt khoảnphạt tiền; nộp phạt; tiền phạt; khoản phạtcấp 5
- 贷款dàikuǎnthải khoảncho vay; vay tiền (ngân hàng); khoản vay, tiền vaycấp 6
- 汇款huìkuǎnvị khoảnchuyển tiền, gửi tiền; khoản tiền chuyển, món tiền gửicấp 6
- 捐款juānkuǎnquyên khoảnquyên góp tiền, đóng góp tiền; khoản tiền quyên gópcấp 6
- 款式kuǎnshìkhoản thứckiểu dáng, mẫu mã, phong cách (của đồ vật)cấp 6
- 新款xīnkuǎntân khoảnmẫu mới, kiểu mớicấp 6
- 拨款bōkuǎnbát khoảncấp kinh phí; cấp phát tiền; khoản kinh phí được cấp; khoản tiền phân bổcấp 7-9
- 公款gōngkuǎncông khoảncông quỹ; tiền công (của nhà nước, tập thể)cấp 7-9
- 款待kuǎndàikhoản đãitiếp đãi nồng hậu; thết đãi; đón tiếp ân cầncấp 7-9
- 款项kuǎnxiàngkhoản hạngkhoản tiền; số tiền; (văn bản) điều khoảncấp 7-9
- 条款tiáokuǎn✓ điều khoảnđiều khoản (trong hợp đồng, văn bản, luật lệ)cấp 7-9
- 取款qǔkuǎnthủ khoảnrút tiền
- 收款shōukuǎnthu khoảnnhận tiền; thu tiền
- 付款fùkuǎnphó khoảnthanh toán; trả tiền
- 取款机qǔkuǎnjīthủ khoản cơmáy rút tiền tự động; cây ATM
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.