Từ điển HSK / 收款
收款
shōukuǎnHán Việt: thu khoảndanh từ
nhận tiền; thu tiền
Ví dụ
老板把收款码贴在柜台上。
Lǎobǎn bǎ shōukuǎnmǎ tiē zài guìtái shàng.
Ông chủ dán mã nhận tiền lên quầy.
Cách viết
收
款
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 收款码 — mã nhận tiền
- 扫码收款 — quét mã thu tiền
Từ cùng chữ
收 thuCả họ 36 từ →
款 khoảnCả họ 16 từ →
- 存款cúnkuǎntồn khoảngửi tiền (vào ngân hàng); tiền gửi; khoản tiền tiết kiệm
- 罚款fákuǎnphạt khoảnphạt tiền; nộp phạt; tiền phạt; khoản phạt
- 贷款dàikuǎnthải khoảncho vay; vay tiền (ngân hàng); khoản vay, tiền vay
- 汇款huìkuǎnvị khoảnchuyển tiền, gửi tiền; khoản tiền chuyển, món tiền gửi
- 捐款juānkuǎnquyên khoảnquyên góp tiền, đóng góp tiền; khoản tiền quyên góp
- 款式kuǎnshìkhoản thứckiểu dáng, mẫu mã, phong cách (của đồ vật)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.