Từ điển HSK / 收款

收款

shōukuǎn

Hán Việt: thu khoảndanh từ

nhận tiền; thu tiền

Ví dụ

老板把收款码贴在柜台上。

Lǎobǎn bǎ shōukuǎnmǎ tiē zài guìtái shàng.

Ông chủ dán mã nhận tiền lên quầy.

Cách viết

收
款

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 收款码 — mã nhận tiền
  • 扫码收款 — quét mã thu tiền

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK