Từ điển HSK / 汇款
汇款
Hán Việt: vị khoảnđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
chuyển tiền, gửi tiền; khoản tiền chuyển, món tiền gửi
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
chuyển tiền, gửi tiền
我明天去银行给他汇款。
wǒ míngtiān qù yínháng gěi tā huìkuǎn.
Ngày mai tôi đến ngân hàng chuyển tiền cho anh ấy.
名
khoản tiền chuyển, món tiền gửi
他昨天收到了一笔汇款。
tā zuótiān shōu dàole yī bǐ huìkuǎn.
Hôm qua anh ấy nhận được một khoản tiền chuyển.
Cách viết
汇
款
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 银行汇款 — chuyển tiền ngân hàng
- 汇款单 — phiếu chuyển tiền
- 一笔汇款 — một khoản tiền gửi
Từ cùng chữ
汇 vịCả họ 8 từ →
款 khoảnCả họ 16 từ →
- 存款cúnkuǎngửi tiền (vào ngân hàng); tiền gửi; khoản tiền tiết kiệm
- 罚款fákuǎnphạt tiền; nộp phạt; tiền phạt; khoản phạt
- 贷款dàikuǎncho vay; vay tiền (ngân hàng); khoản vay, tiền vay
- 捐款juānkuǎnquyên góp tiền, đóng góp tiền; khoản tiền quyên góp
- 款式kuǎnshìkiểu dáng, mẫu mã, phong cách (của đồ vật)
- 新款xīnkuǎnmẫu mới, kiểu mới
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.