Từ điển HSK / 汇款

汇款

Hán Việt: vị khoảnđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6

chuyển tiền, gửi tiền; khoản tiền chuyển, món tiền gửi

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

chuyển tiền, gửi tiền

我明天去银行给他汇款

wǒ míngtiān qù yínháng gěi tā huìkuǎn.

Ngày mai tôi đến ngân hàng chuyển tiền cho anh ấy.

khoản tiền chuyển, món tiền gửi

他昨天收到了一笔汇款

tā zuótiān shōu dàole yī bǐ huìkuǎn.

Hôm qua anh ấy nhận được một khoản tiền chuyển.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 银行汇款chuyển tiền ngân hàng
  • 汇款phiếu chuyển tiền
  • 一笔汇款một khoản tiền gửi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK