Cây Hán Việt / 汇
汇
huìHán Việt: vịcấp 6
hội tụ, tụ hợp, tập trung lại; chuyển tiền (qua bưu điện, ngân hàng)
Trang chữ 汇 →8 từ ghép chứa 汇 · dễ trước
- 词汇cíhuìtừ vịtừ vựng; vốn từcấp 5
- 汇率huìlǜvị suấttỷ giá hối đoáicấp 5
- 汇报huìbàovị báobáo cáo, tường trình (lên cấp trên)cấp 6
- 汇款huìkuǎnvị khoảnchuyển tiền, gửi tiền; khoản tiền chuyển, món tiền gửicấp 6
- 汇合huìhévị hợphợp lưu; hội hợp; hòa vào nhau (dòng chảy, lực lượng)cấp 7-9
- 汇集huìjívị tậptập hợp; tụ hợp; thu góp lại (những thứ phân tán)cấp 7-9
- 汇聚huìjùvị tụtụ hội; quy tụ; dồn về một chỗcấp 7-9
- 外汇wàihuìngoại vịngoại hốicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.