Từ điển HSK / 拨款
拨款
Hán Việt: bát khoảnđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
cấp kinh phí; cấp phát tiền; khoản kinh phí được cấp; khoản tiền phân bổ
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
cấp kinh phí; cấp phát tiền
上级为学校拨款购置设备。
shàngjí wèi xuéxiào bōkuǎn gòuzhì shèbèi.
Cấp trên cấp kinh phí cho trường mua sắm thiết bị.
名
khoản kinh phí được cấp; khoản tiền phân bổ
这笔拨款专门用于科研。
zhè bǐ bōkuǎn zhuānmén yòngyú kēyán.
Khoản kinh phí này dành riêng cho nghiên cứu khoa học.
Cách viết
拨
款
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 财政拨款 — kinh phí ngân sách
- 专项拨款 — kinh phí chuyên biệt
- 拨款支持 — cấp tiền hỗ trợ
Từ cùng chữ
款 khoảnCả họ 16 từ →
- 存款cúnkuǎngửi tiền (vào ngân hàng); tiền gửi; khoản tiền tiết kiệm
- 罚款fákuǎnphạt tiền; nộp phạt; tiền phạt; khoản phạt
- 贷款dàikuǎncho vay; vay tiền (ngân hàng); khoản vay, tiền vay
- 汇款huìkuǎnchuyển tiền, gửi tiền; khoản tiền chuyển, món tiền gửi
- 捐款juānkuǎnquyên góp tiền, đóng góp tiền; khoản tiền quyên góp
- 款式kuǎnshìkiểu dáng, mẫu mã, phong cách (của đồ vật)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.