Từ điển HSK / 付款
付款
fùkuǎnHán Việt: phó khoảndanh từ
thanh toán; trả tiền
Ví dụ
付款以后请把收据收好。
Fùkuǎn yǐhòu qǐng bǎ shōujù shōu hǎo.
Thanh toán xong xin giữ lại biên lai.
Cách viết
付
款
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 扫码付款 — quét mã thanh toán
- 付款成功 — thanh toán thành công
- 分期付款 — trả góp
Từ cùng chữ
付 phóCả họ 9 từ →
- 支付zhīfùchi phóchi trả, thanh toán
- 付出fùchūphó xuấtbỏ ra, dốc ra (công sức, tình cảm, cái giá)
- 对付duìfu✓ đối phóđối phó, ứng phó, đối chọi; tạm bợ, cho qua, miễn cưỡng dùng
- 交付jiāofùgiao phógiao, giao nộp, bàn giao (đưa cho bên khác)
- 首付shǒufùthủ phótiền trả trước; khoản trả góp đầu tiên (mua trả góp)
- 托付tuōfùthác phógiao phó, gửi gắm, ủy thác (người hoặc việc cho ai)
款 khoảnCả họ 16 từ →
- 存款cúnkuǎntồn khoảngửi tiền (vào ngân hàng); tiền gửi; khoản tiền tiết kiệm
- 罚款fákuǎnphạt khoảnphạt tiền; nộp phạt; tiền phạt; khoản phạt
- 贷款dàikuǎnthải khoảncho vay; vay tiền (ngân hàng); khoản vay, tiền vay
- 汇款huìkuǎnvị khoảnchuyển tiền, gửi tiền; khoản tiền chuyển, món tiền gửi
- 捐款juānkuǎnquyên khoảnquyên góp tiền, đóng góp tiền; khoản tiền quyên góp
- 款式kuǎnshìkhoản thứckiểu dáng, mẫu mã, phong cách (của đồ vật)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.