Cây Hán Việt / 付
付
fùHán Việt: phócấp 4
trả; chi trả (tiền)
Trang chữ 付 →9 từ ghép chứa 付 · dễ trước
- 支付zhīfùchi phóchi trả, thanh toáncấp 4
- 付出fùchūphó xuấtbỏ ra, dốc ra (công sức, tình cảm, cái giá)cấp 5
- 对付duìfu✓ đối phóđối phó, ứng phó, đối chọi; tạm bợ, cho qua, miễn cưỡng dùngcấp 7-9
- 交付jiāofùgiao phógiao, giao nộp, bàn giao (đưa cho bên khác)cấp 7-9
- 首付shǒufùthủ phótiền trả trước; khoản trả góp đầu tiên (mua trả góp)cấp 7-9
- 托付tuōfùthác phógiao phó, gửi gắm, ủy thác (người hoặc việc cho ai)cấp 7-9
- 应付yìngfu✓ ứng phóđối phó; ứng phó; xoay xở (với người, việc); làm qua loa; làm chiếu lệ cho xongcấp 7-9
- 付款fùkuǎnphó khoảnthanh toán; trả tiền
- 支付宝Zhīfùbǎochi phó bảoAlipay (ứng dụng thanh toán)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.