Từ điển HSK / 款项
款项
Hán Việt: khoản hạngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
khoản tiền; số tiền; (văn bản) điều khoản
Tốc độ
Ví dụ
这笔款项已经转入公司账户。
zhè bǐ kuǎnxiàng yǐjīng zhuǎn rù gōngsī zhànghù.
Khoản tiền này đã được chuyển vào tài khoản công ty.
Cách viết
款
项
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一笔款项 — một khoản tiền
- 拨付款项 — cấp phát khoản tiền
- 挪用款项 — biển thủ khoản tiền
Từ cùng chữ
款 khoảnCả họ 16 từ →
- 存款cúnkuǎngửi tiền (vào ngân hàng); tiền gửi; khoản tiền tiết kiệm
- 罚款fákuǎnphạt tiền; nộp phạt; tiền phạt; khoản phạt
- 贷款dàikuǎncho vay; vay tiền (ngân hàng); khoản vay, tiền vay
- 汇款huìkuǎnchuyển tiền, gửi tiền; khoản tiền chuyển, món tiền gửi
- 捐款juānkuǎnquyên góp tiền, đóng góp tiền; khoản tiền quyên góp
- 款式kuǎnshìkiểu dáng, mẫu mã, phong cách (của đồ vật)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.