Từ điển HSK / 事项
事项
Hán Việt: sự hạngdanh từHSK 3.0 cấp 6
hạng mục; điều khoản; việc (cần lưu ý)
Tốc độ
Ví dụ
请仔细阅读注意事项。
qǐng zǐxì yuèdú zhùyì shìxiàng.
Xin đọc kỹ các điều cần lưu ý.
Cách viết
事
项
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 注意事项 — điều cần lưu ý
- 相关事项 — hạng mục liên quan
- 办理事项 — hạng mục cần làm
Từ cùng chữ
事 sựCả họ 54 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.