Từ điển HSK / 项链
项链
Hán Việt: hạng liêndanh từHSK 3.0 cấp 6
dây chuyền, vòng cổ
Tốc độ
Ví dụ
她戴着一条金项链。
tā dàizhe yī tiáo jīn xiàngliàn.
Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền vàng.
Cách viết
项
链
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一条项链 — một dây chuyền
- 钻石项链 — dây chuyền kim cương
- 珍珠项链 — dây chuyền ngọc trai
Từ cùng chữ
项 hạngCả họ 9 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.