Cây Hán Việt / 项
项
xiàngHán Việt: hạngcấp 4
mục; khoản; hạng (lượng từ)
Trang chữ 项 →9 từ ghép chứa 项 · dễ trước
- 项目xiàngmù✓ hạng mụcdự án, hạng mục, môn (thi đấu)cấp 5
- 事项shìxiàngsự hạnghạng mục; điều khoản; việc (cần lưu ý)cấp 6
- 项链xiàngliànhạng liêndây chuyền, vòng cổcấp 6
- 奖项jiǎngxiàngtưởng hạnghạng mục giải thưởng, giải thưởngcấp 7-9
- 款项kuǎnxiàngkhoản hạngkhoản tiền; số tiền; (văn bản) điều khoảncấp 7-9
- 强项qiángxiàngcường hạngđiểm mạnh; sở trường; thế mạnhcấp 7-9
- 弱项ruòxiàngnhược hạngđiểm yếu; mặt/môn sở đoản, không giỏicấp 7-9
- 选项xuǎnxiàngtuyển hạnglựa chọn; tùy chọn; phương án để chọncấp 7-9
- 专项zhuānxiàngchuyên hạnghạng mục chuyên biệt; chuyên đề; khoản chuyên dụngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.