Từ điển HSK / 表白
表白
Hán Việt: biểu bạchđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
bày tỏ; thổ lộ; tỏ tình
Tốc độ
Ví dụ
他鼓起勇气向心仪的女孩表白。
tā gǔqǐ yǒngqì xiàng xīnyí de nǚhái biǎobái.
Anh ấy lấy hết can đảm tỏ tình với cô gái mình thầm thương.
Cách viết
表
白
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 向她表白 — tỏ tình với cô ấy
- 表白心迹 — thổ lộ tâm tư
- 大胆表白 — mạnh dạn tỏ tình
Từ cùng chữ
表 biểuCả họ 26 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.