Từ điển HSK / 望远镜
望远镜
Hán Việt: vọng viễn kínhdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
kính viễn vọng; ống nhòm
Tốc độ
Ví dụ
他用望远镜观察远处的山峰。
tā yòng wàngyuǎnjìng guānchá yuǎnchù de shānfēng.
Anh ấy dùng kính viễn vọng quan sát đỉnh núi ở xa.
Cách viết
望
远
镜
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 天文望远镜 — kính thiên văn
- 双筒望远镜 — ống nhòm hai mắt
- 用望远镜观察 — quan sát bằng kính viễn vọng
Từ cùng chữ
望 vọngCả họ 22 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.