Từ điển HSK / 久远

久远

Hán Việt: cửu viễntính từHSK 3.0 cấp 5

lâu đời, xa xưa

Tốc độ

Ví dụ

这座寺庙的历史十分久远。

zhè zuò sìmiào de lìshǐ shífēn jiǔyuǎn.

Lịch sử của ngôi chùa này vô cùng lâu đời.

Cách viết

久
远

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 历史久远 — lịch sử lâu đời
  • 年代久远 — niên đại xa xưa
  • 久远的传说 — truyền thuyết xa xưa

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK