Cây Hán Việt / 远
远
yuǎnHán Việt: viễncấp 2
xa
Trang chữ 远 →19 từ ghép chứa 远 · dễ trước
- 永远yǒngyuǎn✓ vĩnh viễnmãi mãi; vĩnh viễn; sự vĩnh hằng; cõi vĩnh viễncấp 4
- 远离yuǎnlíviễn lytránh xa, rời xacấp 4
- 长远chángyuǎntrường viễnlâu dài, xa rộng (về tương lai)cấp 5
- 久远jiǔyuǎncửu viễnlâu đời, xa xưacấp 5
- 深远shēnyuǎnthâm viễnsâu rộng, sâu xacấp 5
- 跳远tiàoyuǎnkhiêu viễnnhảy xacấp 5
- 遥远yáoyuǎndao viễnxa xôi, xa vời (không gian, thời gian)cấp 6
- 远程yuǎnchéng✓ viễn trìnhtừ xa, đường dài, viễn trìnhcấp 6
- 远方yuǎnfāngviễn phươngphương xa, nơi xa xôicấp 6
- 边远biānyuǎnbiên viễnxa xôi; hẻo lánh (xa trung tâm)cấp 7-9
- 偏远piānyuǎnthiên viễnxa xôi hẻo lánh (vùng, khu vực)cấp 7-9
- 疏远shūyuǎnsơ viễnxa lánh; làm cho xa cách, giữ khoảng cách; xa cách; lạnh nhạt; không thân thiếtcấp 7-9
- 远见yuǎnjiànviễn kiếntầm nhìn xa; sự nhìn xa trông rộng, khả năng dự liệu tương laicấp 7-9
- 绕远儿ràoyuǎnrnhiễu viễn nhiđi đường vòng; đi xa hơn đường thẳng; vòng vèo; xa xôi, không thuận tiện (đường)cấp 7-9
- 望远镜wàngyuǎnjìngvọng viễn kínhkính viễn vọng; ống nhòmcấp 7-9
- 敬而远之jìng’éryuǎnzhīkính nhi viễn chikính trọng nhưng giữ khoảng cách; bề ngoài tôn trọng mà không muốn gần gũicấp 7-9
- 任重道远rènzhòng-dàoyuǎnnhiệm trọng đạo viễntrách nhiệm nặng nề mà đường còn dài; gánh vác lớn lao, gian nan còn nhiềucấp 7-9
- 源远流长yuányuǎn-liúchángnguyên viễn lưu trườngnguồn xa dòng dài; lịch sử lâu đời, truyền thống bền vữngcấp 7-9
- 远近闻名yuǎnjìn-wénmíngviễn cận văn danhnổi tiếng khắp nơi, danh tiếng lan xa gầncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.