Từ điển HSK / 远程
远程
Hán Việt: ✓ viễn trìnhtính từHSK 3.0 cấp 6
từ xa, đường dài, viễn trình
Tốc độ
Ví dụ
疫情期间很多人选择远程办公。
yìqíng qījiān hěn duō rén xuǎnzé yuǎnchéng bàngōng.
Trong dịch bệnh nhiều người chọn làm việc từ xa.
Cách viết
远
程
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 远程教育 — giáo dục từ xa
- 远程控制 — điều khiển từ xa
- 远程会议 — họp trực tuyến từ xa
Từ cùng chữ
远 viễnCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.