Cây Hán Việt / 久
久
jiǔHán Việt: cửucấp 3
lâu, dài (thời gian)
Trang chữ 久 →11 từ ghép chứa 久 · dễ trước
- 不久bùjiǔbất cửukhông lâu, chẳng bao lâucấp 3
- 好久hǎojiǔhảo cửulâu; một khoảng thời gian dàicấp 3
- 长久chángjiǔtrường cửulâu dài, dài lâucấp 5
- 久远jiǔyuǎncửu viễnlâu đời, xa xưacấp 5
- 悠久yōujiǔdu cửulâu đời; lâu dàicấp 5
- 持久chíjiǔtrì cửubền bỉ, lâu dài, dai dẳngcấp 6
- 久违jiǔwéicửu vylâu ngày không gặp (lời khách sáo); lâu rồi mới lại xuất hiệncấp 7-9
- 久仰jiǔyǎngcửu ngưỡngngưỡng mộ đã lâu, nghe danh đã lâu (lời khách sáo khi mới gặp)cấp 7-9
- 永久yǒngjiǔvĩnh cửuvĩnh viễn; lâu dài; mãi mãicấp 7-9
- 经久不息jīngjiǔ-bùxīkinh cửu bất tứckéo dài không ngớt (thường chỉ tiếng vỗ tay, âm thanh)cấp 7-9
- 天长地久tiāncháng-dìjiǔthiên trường địa cửubền lâu mãi mãi như trời đất; thường chỉ tình cảm vĩnh cửucấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.