Từ điển HSK / 永久
永久
Hán Việt: vĩnh cửutính từHSK 3.0 cấp 7-9
vĩnh viễn; lâu dài; mãi mãi
Tốc độ
Ví dụ
他们希望能获得永久的居住权。
tāmen xīwàng néng huòdé yǒngjiǔ de jūzhùquán.
Họ mong có thể giành được quyền cư trú vĩnh viễn.
Cách viết
永
久
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 永久保存 — lưu giữ vĩnh viễn
- 永久居留 — cư trú vĩnh viễn
- 永久和平 — hòa bình lâu dài
Từ cùng chữ
永 vĩnh
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.