Từ điển HSK / 永福
永福
YǒngfúHán Việt: ✓ vĩnh phúcdanh từ
Vĩnh Phúc (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是永福人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Yǒngfú rén.
Tôi có một người bạn quê ở Vĩnh Phúc.
Cách viết
永
福
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 永福省 — tỉnh Vĩnh Phúc
- 去永福 — đi Vĩnh Phúc
- 永福人 — người Vĩnh Phúc
Từ cùng chữ
永 vĩnh
福 phúcCả họ 10 từ →
- 幸福xìngfúhạnh phúc; sự hạnh phúc; niềm hạnh phúc
- 福利fúlìphúc lợi; quyền lợi đời sống (nhất là với người lao động); đem lại phúc lợi, tạo phúc (cho ai)
- 祝福zhùfúchúc phúc; cầu chúc; lời chúc phúc
- 福气fúqiphúc phần, phước lành, số may được hưởng hạnh phúc
- 造福zàofúmang lại phúc lợi; đem lại hạnh phúc; tạo phúc
- 祈福qífúcầu phúc, cầu may
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.