Cây Hán Việt / 福
福
fúHán Việt: phúccấp 5
phúc, phước lành, may mắn
Trang chữ 福 →10 từ ghép chứa 福 · dễ trước
- 幸福xìngfú✓ hạnh phúchạnh phúc; sự hạnh phúc; niềm hạnh phúccấp 4
- 福利fúlì✓ phúc lợiphúc lợi; quyền lợi đời sống (nhất là với người lao động); đem lại phúc lợi, tạo phúc (cho ai)cấp 6
- 祝福zhùfú✓ chúc phúcchúc phúc; cầu chúc; lời chúc phúccấp 6
- 福气fúqiphúc khíphúc phần, phước lành, số may được hưởng hạnh phúccấp 7-9
- 造福zàofú✓ tạo phúcmang lại phúc lợi; đem lại hạnh phúc; tạo phúccấp 7-9
- 祈福qífúkỳ phúccầu phúc, cầu may
- 永福Yǒngfú✓ vĩnh phúcVĩnh Phúc (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 平福Píngfúbình phúcBình Phước (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 福州Fúzhōu✓ phúc châuPhúc Châu (địa danh Trung Quốc)
- 福建Fújiàn✓ phúc kiếnPhúc Kiến (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.