Từ điển HSK / 平福
平福
PíngfúHán Việt: bình phúcdanh từ
Bình Phước (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是平福人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Píngfú rén.
Tôi có một người bạn quê ở Bình Phước.
Cách viết
平
福
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 平福省 — tỉnh Bình Phước
- 去平福 — đi Bình Phước
- 平福人 — người Bình Phước
Từ cùng chữ
平 bìnhCả họ 41 từ →
福 phúcCả họ 10 từ →
- 幸福xìngfúhạnh phúc; sự hạnh phúc; niềm hạnh phúc
- 福利fúlìphúc lợi; quyền lợi đời sống (nhất là với người lao động); đem lại phúc lợi, tạo phúc (cho ai)
- 祝福zhùfúchúc phúc; cầu chúc; lời chúc phúc
- 福气fúqiphúc phần, phước lành, số may được hưởng hạnh phúc
- 造福zàofúmang lại phúc lợi; đem lại hạnh phúc; tạo phúc
- 祈福qífúcầu phúc, cầu may
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.