Cây Hán Việt / 平
平
píngHán Việt: bìnhcấp 5 · 7-9
bằng phẳng; phẳng; làm cho yên; dẹp yên
Trang chữ 平 →41 từ ghép chứa 平 · dễ trước
- 平时píngshíbình thờingày thường; thường ngàycấp 3
- 水平shuǐpíngthuỷ bìnhtrình độ; mức độcấp 3
- 平常píngchángbình thườngbình thường, thông thường; ngày thường, lúc bình thườngcấp 4
- 公平gōngpíngcông bìnhcông bằng, công minhcấp 5
- 平安píng’ānbình anbình an; yên ổn (không gặp rủi ro)cấp 5
- 平衡pínghéngbình hànhcân bằng; thăng bằng (trạng thái); làm cho cân bằng; cân đốicấp 5
- 平静píngjìngbình tĩnhyên tĩnh; bình lặng; điềm tĩnhcấp 5
- 平均píngjūnbình quânchia đều; phân bổ đều; trung bình; bình quâncấp 5
- 平台píngtáibình đàinền tảng; sàn (cơ sở hoạt động)cấp 5
- 和平hépínghoà bìnhhòa bình; hòa bình; ôn hòa (bằng biện pháp không bạo lực)cấp 6
- 平等píngděngbình đẳngbình đẳng, ngang hàngcấp 6
- 平凡píngfánbình phàmbình thường, bình dị, không có gì nổi bậtcấp 6
- 平方píngfāngbình phươngbình phương (lũy thừa bậc hai của một số); mét vuông (cách nói tắt của 平方米)cấp 6
- 平方米píngfāngmǐbình phương mễmét vuông (đơn vị đo diện tích)cấp 6
- 摆平bǎipíngbi bìnhdàn xếp ổn thỏa; giải quyết xong; xử lý cho công bằngcấp 7-9
- 不平bùpíngbất bìnhbất công, bất bình; phẫn uất (trong lòng); điều bất công, nỗi bất bìnhcấp 7-9
- 持平chípíngtrì bìnhgiữ bằng; ngang bằng; giữ nguyên mức (không tăng không giảm)cấp 7-9
- 平淡píngdànbình đạmbình lặng; nhạt nhẽo; tẻ nhạt, không có gì nổi bậtcấp 7-9
- 平房píngfángbình phòngnhà một tầng; nhà trệtcấp 7-9
- 平和pínghébình hoàôn hòa; hiền hòa; điềm đạm (tính cách, giọng điệu, tâm thái)cấp 7-9
- 平价píngjiàbình giágiá bình ổn; giá phải chăng, mức giá ngang bằng hợp lý; bình ổn giá; điều chỉnh cho giá cả ổn địnhcấp 7-9
- 平面píngmiànbình diệnmặt phẳng; mặt bằng, hình phẳng hai chiềucấp 7-9
- 平日píngrìbình nhậtngày thường; những ngày bình thường (khác ngày lễ, dịp đặc biệt)cấp 7-9
- 平坦píngtǎnbình thảnbằng phẳng; phẳng phiu không gồ ghề (đường sá, địa hình); nghĩa bóng: suôn sẻcấp 7-9
- 平稳píngwěnbình ổnổn định; bình ổn, êm ả, không dao độngcấp 7-9
- 平息píngxībình tứcdẹp yên; lắng xuống, dập tắt (cơn giận, phong trào, phong ba)cấp 7-9
- 平行píngxíngbình hànhsong song; ngang hàng, cùng cấp không phụ thuộc nhau; tiến hành song song; diễn ra đồng thời, không can thiệp lẫn nhaucấp 7-9
- 平庸píngyōngbình dongtầm thường; xoàng xĩnh, không có gì nổi bậtcấp 7-9
- 平原píngyuánbình nguyênđồng bằng; vùng đất bằng phẳng rộng lớncấp 7-9
- 生平shēngpíngsinh bìnhcuộc đời, tiểu sử (toàn bộ cuộc đời của một người)cấp 7-9
- 太平tàipíngthái bìnhthái bình; yên ổn, không loạn lạccấp 7-9
- 天平tiānpíngthiên bìnhcái cân (cân đòn thăng bằng dùng đo khối lượng)cấp 7-9
- 和平共处hépínggòngchǔhoà bình cộng xửchung sống hòa bình (các bên/các nước cùng tồn tại trong hòa bình)cấp 7-9
- 高平Gāopíngcao bìnhCao Bằng
- 宁平Níngpíngninh bìnhNinh Bình (tỉnh của Việt Nam)
- 平阳Píngyángbình dươngBình Dương (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 平顺Píngshùnbình thuậnBình Thuận (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 平定Píngdìngbình địnhBình Định (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 广平Guǎngpíngquảng bìnhQuảng Bình (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 平福Píngfúbình phúcBình Phước (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 平底锅píngdǐguōbình để oachảo đáy bằng; chảo chống dính
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.