Từ điển HSK / 广平
广平
GuǎngpíngHán Việt: ✓ quảng bìnhdanh từ
Quảng Bình (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是广平人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Guǎngpíng rén.
Tôi có một người bạn quê ở Quảng Bình.
Cách viết
广
平
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 广平省 — tỉnh Quảng Bình
- 去广平 — đi Quảng Bình
- 广平人 — người Quảng Bình
Từ cùng chữ
广 quảngCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.