Cây Hán Việt / 平

平

píngHán Việt: bìnhcấp 5 · 7-9

bằng phẳng; phẳng; làm cho yên; dẹp yên

Trang chữ 平 →

41 từ ghép chứa 平 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.