Từ điển HSK / 平行

平行

Hán Việt: bình hànhtính từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9

song song; ngang hàng, cùng cấp không phụ thuộc nhau; tiến hành song song; diễn ra đồng thời, không can thiệp lẫn nhau

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

song song; ngang hàng, cùng cấp không phụ thuộc nhau

这两条铁路线彼此平行

zhè liǎng tiáo tiělù xiàn bǐcǐ píngxíng.

Hai tuyến đường sắt này song song với nhau.

tiến hành song song; diễn ra đồng thời, không can thiệp lẫn nhau

两项工程平行推进,互不影响。

liǎng xiàng gōngchéng píngxíng tuījìn, hù bù yǐngxiǎng.

Hai công trình được triển khai song song, không ảnh hưởng lẫn nhau.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 平行线đường song song
  • 平行进口nhập khẩu song song
  • 平行发展phát triển song song

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK